sĩ quân tử
Ngày xưa,
sĩ
là
châu trưởng
州長,
quân tử
chỉ quan
khanh
卿,
đại phu
大夫. Do đó, sau này
sĩ quân tử
士君子 chỉ người thuộc lớp thượng lưu trong xã hội.Người có học và có phẩm đức cao thượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 士君子 Tìm thêm nội dung cho: 士君子
