Cao su chống va đập cửa

Từ: 士君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sĩ quân tử
Ngày xưa,


châu trưởng
長,
quân tử
chỉ quan
khanh
卿,
đại phu
夫. Do đó, sau này
sĩ quân tử
子 chỉ người thuộc lớp thượng lưu trong xã hội.Người có học và có phẩm đức cao thượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
士君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士君子 Tìm thêm nội dung cho: 士君子