Từ: 技击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技击 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìjì] quyền thuật。用于搏斗的武术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
技击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技击 Tìm thêm nội dung cho: 技击