Từ: chập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chập:

湿 thấp, chập

Đây là các chữ cấu thành từ này: chập

thấp, chập [thấp, chập]

U+6E7F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濕;
Pinyin: shi1, qi4;
Việt bính: sap1;

湿 thấp, chập

Nghĩa Trung Việt của từ 湿

Giản thể của chữ .
thấp, như "thấp bé; thấp thoáng; tê thấp" (gdhn)

Nghĩa của 湿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濕、溼)
[shī]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: THẤP
ẩm ướt。沾了水的或显出含水分多的(跟"干"相对)。
湿度。
độ ẩm.
潮湿。
ẩm ướt.
地皮很湿。
mặt đất ẩm ướt.
衣服给雨淋湿了。
quần áo bị mưa ướt cả rồi.
Từ ghép:
湿度 ; 湿淋淋 ; 湿漉漉 ; 湿气 ; 湿润 ; 湿疹

Chữ gần giống với 湿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 湿

,

Chữ gần giống 湿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿 Tự hình chữ 湿

Dịch chập sang tiếng Trung hiện đại:

叠合。hai đồng chập làm một
两个铜钱叠合在一起。
一阵; 一顿 《表示数量, 一次、一回。》
đánh cho một chập
揍他一顿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chập

chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𪮞:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập𱠵: 
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chập: 
chập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chập Tìm thêm nội dung cho: chập