Chữ 君 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 君, chiết tự chữ QUÂN, VUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君:

君 quân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 君

Chiết tự chữ quân, vua bao gồm chữ 尹 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

君 cấu thành từ 2 chữ: 尹, 口
  • doãn, duẫn
  • khẩu
  • quân [quân]

    U+541B, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun1;
    Việt bính: gwan1
    1. [隱君子] ẩn quân tử 2. [暴君] bạo quân 3. [真君] chân quân 4. [諸君] chư quân 5. [家君] gia quân 6. [亂君] loạn quân 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [君道] quân đạo 9. [君主] quân chủ 10. [君師父] quân sư phụ 11. [君子] quân tử 12. [君子花] quân tử hoa 13. [君臣] quân thần 14. [君親] quân thân 15. [君王] quân vương 16. [使君] sứ quân 17. [史君子] sử quân tử 18. [士君子] sĩ quân tử 19. [先君] tiên quân 20. [王昭君] vương chiêu quân;

    quân

    Nghĩa Trung Việt của từ 君

    (Danh) Vua, người làm chủ một nước (dưới thời đại phong kiến).
    ◎Như: quân vương
    nhà vua, quốc quân vua nước.

    (Danh)
    Chủ tể.
    ◇Đạo Đức Kinh : Ngôn hữu tông, sự hữu quân , (Chương 70) Lời của ta có gốc, việc của ta có chủ.
    ◇Vương Bật : Quân, vạn vật chi chủ dã , (Chú ) Quân là chủ của muôn vật.

    (Danh)
    Tên hiệu được phong.
    ◎Như: Thời Chiến quốc có Mạnh Thường Quân , Ngụy quốc có Tín Lăng Quân , Triệu quốc có Bình Nguyên Quân .

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ.
    ◎Như: nghiêm quân , gia quân .
    ◇Liêu trai chí dị : Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ 西, (A Hà ) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên.
    ◇Khổng An Quốc : Tiên quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt (Thư kinh , Tự ) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng.
    ◎Như: phu quân , lang quân . (4) Tiếng tôn xưng người khác.
    ◎Như: chư quân các ngài, Nguyễn quân ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác.
    ◎Như: thái quân tiếng gọi mẹ của người khác, tế quân phu nhân.

    (Danh)
    Họ Quân.

    (Động)
    Cai trị, thống trị.
    ◇Hàn Phi Tử : Nam diện quân quốc, cảnh nội chi dân, mạc cảm bất thần , , (Ngũ đố ) Quay mặt về hướng nam cai trị nước, dân trong nước không ai dám không thần phục.

    quân, như "người quân tử" (vhn)
    vua, như "vua, vua cờ" (gdhn)

    Nghĩa của 君 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jūn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: QUÂN
    1. vua; quân chủ; quân vương。君主。
    国君。
    vua.

    2. anh; ông; tôn xưng với người khác。对人的尊称。
    张君。
    anh Trương.
    诸君。
    các anh.
    Từ ghép:
    君权 ; 君主 ; 君主国 ; 君主立宪 ; 君主专制 ; 君子 ; 君子国 ; 君子协定

    Chữ gần giống với 君:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 君

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 君 Tự hình chữ 君 Tự hình chữ 君 Tự hình chữ 君

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

    quân:người quân tử
    vua:vua, vua cờ

    Gới ý 25 câu đối có chữ 君:

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    君 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 君 Tìm thêm nội dung cho: 君