Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 君 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 君, chiết tự chữ QUÂN, VUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君:
君
Pinyin: jun1;
Việt bính: gwan1
1. [隱君子] ẩn quân tử 2. [暴君] bạo quân 3. [真君] chân quân 4. [諸君] chư quân 5. [家君] gia quân 6. [亂君] loạn quân 7. [偽君子] ngụy quân tử 8. [君道] quân đạo 9. [君主] quân chủ 10. [君師父] quân sư phụ 11. [君子] quân tử 12. [君子花] quân tử hoa 13. [君臣] quân thần 14. [君親] quân thân 15. [君王] quân vương 16. [使君] sứ quân 17. [史君子] sử quân tử 18. [士君子] sĩ quân tử 19. [先君] tiên quân 20. [王昭君] vương chiêu quân;
君 quân
Nghĩa Trung Việt của từ 君
(Danh) Vua, người làm chủ một nước (dưới thời đại phong kiến).◎Như: quân vương 君王 nhà vua, quốc quân 國君 vua nước.
(Danh) Chủ tể.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Ngôn hữu tông, sự hữu quân 言有宗, 事有君 (Chương 70) Lời của ta có gốc, việc của ta có chủ.
◇Vương Bật 王弼: Quân, vạn vật chi chủ dã 君, 萬物之主也 (Chú 注) Quân là chủ của muôn vật.
(Danh) Tên hiệu được phong.
◎Như: Thời Chiến quốc có Mạnh Thường Quân 孟嘗君, Ngụy quốc có Tín Lăng Quân 信陵君, Triệu quốc có Bình Nguyên Quân 平原君.
(Danh) Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ.
◎Như: nghiêm quân 嚴君, gia quân 家君.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ 家君宦遊西疆, 明日將從母去 (A Hà 阿霞) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên.
◇Khổng An Quốc 孔安國: Tiên quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt 先君孔子生於周末 (Thư kinh 書經, Tự 序) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng.
◎Như: phu quân 夫君, lang quân 郎君. (4) Tiếng tôn xưng người khác.
◎Như: chư quân 諸君 các ngài, Nguyễn quân 阮君 ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác.
◎Như: thái quân 太君 tiếng gọi mẹ của người khác, tế quân 細君 phu nhân.
(Danh) Họ Quân.
(Động) Cai trị, thống trị.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nam diện quân quốc, cảnh nội chi dân, mạc cảm bất thần 南面君國, 境內之民, 莫敢不臣 (Ngũ đố 五蠹) Quay mặt về hướng nam cai trị nước, dân trong nước không ai dám không thần phục.
quân, như "người quân tử" (vhn)
vua, như "vua, vua cờ" (gdhn)
Nghĩa của 君 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. vua; quân chủ; quân vương。君主。
国君。
vua.
书
2. anh; ông; tôn xưng với người khác。对人的尊称。
张君。
anh Trương.
诸君。
các anh.
Từ ghép:
君权 ; 君主 ; 君主国 ; 君主立宪 ; 君主专制 ; 君子 ; 君子国 ; 君子协定
Số nét: 7
Hán Việt: QUÂN
1. vua; quân chủ; quân vương。君主。
国君。
vua.
书
2. anh; ông; tôn xưng với người khác。对人的尊称。
张君。
anh Trương.
诸君。
các anh.
Từ ghép:
君权 ; 君主 ; 君主国 ; 君主立宪 ; 君主专制 ; 君子 ; 君子国 ; 君子协定
Chữ gần giống với 君:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Gới ý 25 câu đối có chữ 君:

Tìm hình ảnh cho: 君 Tìm thêm nội dung cho: 君
