Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声援 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngyuán] lên tiếng ủng hộ。公开发表言论支援。
声援被压迫民族的正义斗争。
Lên tiếng ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của các dân tộc bị áp bức.
声援被压迫民族的正义斗争。
Lên tiếng ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của các dân tộc bị áp bức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 援
| vin | 援: | vin vào |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| vén | 援: | vén lên |
| vẹn | 援: | vẹn tròn |
| vẻn | 援: | vẻn vẹn |
| vịn | 援: | tay vịn, vịn vai |
| vờn | 援: | mèo vờn chuột |

Tìm hình ảnh cho: 声援 Tìm thêm nội dung cho: 声援
