Cao su chống va đập cửa

Từ: 声援 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声援:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声援 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngyuán] lên tiếng ủng hộ。公开发表言论支援。
声援被压迫民族的正义斗争。
Lên tiếng ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của các dân tộc bị áp bức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột
声援 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声援 Tìm thêm nội dung cho: 声援