Từ: 跃然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跃 • 然

Nghĩa của 跃然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèrán] sôi nổi; tưng bừng; bừng bừng。形容活跃地呈现。
义愤之情跃然纸上。
nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃

dược跃:dược thược mã bối (nhảy lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
跃然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跃然 Tìm thêm nội dung cho: 跃然