Từ: 处心积虑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处心积虑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处心积虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔxīnjīlǜ] trăm phương ngàn kế; tính toán mọi cách; lập kế hoạch cân nhắc。千方百计地盘算(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự:tư lự
处心积虑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处心积虑 Tìm thêm nội dung cho: 处心积虑