Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万无一失 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万无一失:
Nghĩa của 万无一失 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànwúyīshī] Hán Việt: VẠN VÔ NHẤT THẤT
không sơ hở; phải hết sức cẩn thận, chắc chắn; tuyệt đối không thể sai sót nhầm lẫn; không sơ hở tý nào。绝对不会出差错。
không sơ hở; phải hết sức cẩn thận, chắc chắn; tuyệt đối không thể sai sót nhầm lẫn; không sơ hở tý nào。绝对不会出差错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |

Tìm hình ảnh cho: 万无一失 Tìm thêm nội dung cho: 万无一失
