Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tráng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tráng:
壮 tráng • 壯 tráng • 杖 trượng, tráng • 僮 đồng, tráng • 戅 tráng • 戆 tráng • 戇 tráng
Đây là các chữ cấu thành từ này: tráng
Biến thể phồn thể: 壯;
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong3;
壮 tráng
tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (gdhn)
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong3;
壮 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 壮
Giản thể của chữ 壯.tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (gdhn)
Nghĩa của 壮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壯)
[zhuàng]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 6
Hán Việt: TRÁNG
1. cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh。强壮。
健壮
tráng kiện
身体壮
sức khoẻ cường tráng.
年轻力壮
sức trẻ cường tráng
2. hùng tráng; to lớn。雄壮;大。
壮观
hùng vĩ; cảnh hùng tráng
壮志
chí lớn
理直气壮
lẽ phải không sợ gì cả
3. tăng thêm; mạnh thêm。加强;使壮大。
以壮声势
làm tăng thêm thanh thế
壮 壮胆子
thêm can đảm; lấy can đảm.
4. đốt ngải cứu。中医艾灸,一灼叫一壮。
5. dân tộc Choang。壮族。原作僮。
中国广西壮族自治区。
khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc.
Từ ghép:
壮大 ; 壮胆 ; 壮丁 ; 壮工 ; 壮观 ; 壮怀 ; 壮火 ; 壮健 ; 壮锦 ; 壮举 ; 壮阔 ; 壮丽 ; 壮烈 ; 壮美 ; 壮年 ; 壮士 ; 壮实 ; 壮硕 ; 壮戏 ; 壮心 ; 壮阳 ; 壮语 ; 壮志 ; 壮志凌云 ; 壮族
[zhuàng]
Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 6
Hán Việt: TRÁNG
1. cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh。强壮。
健壮
tráng kiện
身体壮
sức khoẻ cường tráng.
年轻力壮
sức trẻ cường tráng
2. hùng tráng; to lớn。雄壮;大。
壮观
hùng vĩ; cảnh hùng tráng
壮志
chí lớn
理直气壮
lẽ phải không sợ gì cả
3. tăng thêm; mạnh thêm。加强;使壮大。
以壮声势
làm tăng thêm thanh thế
壮 壮胆子
thêm can đảm; lấy can đảm.
4. đốt ngải cứu。中医艾灸,一灼叫一壮。
5. dân tộc Choang。壮族。原作僮。
中国广西壮族自治区。
khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc.
Từ ghép:
壮大 ; 壮胆 ; 壮丁 ; 壮工 ; 壮观 ; 壮怀 ; 壮火 ; 壮健 ; 壮锦 ; 壮举 ; 壮阔 ; 壮丽 ; 壮烈 ; 壮美 ; 壮年 ; 壮士 ; 壮实 ; 壮硕 ; 壮戏 ; 壮心 ; 壮阳 ; 壮语 ; 壮志 ; 壮志凌云 ; 壮族
Chữ gần giống với 壮:
壮,Tự hình:

Biến thể giản thể: 壮;
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong3
1. [丁壯] đinh tráng 2. [悲壯] bi tráng 3. [強壯] cường tráng;
壯 tráng
◎Như: cường tráng 強壯 khỏe mạnh.
(Tính) Hào hùng, lớn lao.
◎Như: tráng chí 壯志 ý chí hùng mạnh, hào ngôn tráng ngữ 豪言壯語 lời nói hào hùng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cung thất tráng lệ 宮室壯麗 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cung điện cao lớn lộng lẫy.
(Danh) Thời kì từ ba mươi đến bốn mươi tuổi.
◇Lễ Kí 禮記: Nhân sanh thập niên viết ấu học; nhị thập viết nhược quan; tam thập viết tráng 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người ta mười tuổi là ấu niên (học vỡ lòng); hai mươi là thành niên (làm lễ đội nón); ba mươi là tráng niên.
(Danh) Mồi thuốc, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng.
(Danh) Tên khác của tháng tám âm lịch.
(Danh) Họ Tráng.
(Động) Làm cho lớn lên, khoách đại.
◎Như: tráng đại thanh thế 壯大聲勢 làm cho thanh thế to lớn thêm.
(Động) Khen ngợi, khâm phục.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tráng kì văn từ, ích dục vãng nhất quan nhi độc chi, dĩ vong ngô ưu 壯其文辭, 益欲往一觀而讀之, 以忘吾憂 (Tân tu Đằng vương các kí 新修滕王閣記) Khâm phục văn từ đó, càng muốn đến xem và đọc, để quên phiền muộn của ta.
tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (vhn)
trắng, như "trắng răng; nói trắng ra" (gdhn)
Pinyin: zhuang4;
Việt bính: zong3
1. [丁壯] đinh tráng 2. [悲壯] bi tráng 3. [強壯] cường tráng;
壯 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 壯
(Tính) Mạnh mẽ, cường kiện.◎Như: cường tráng 強壯 khỏe mạnh.
(Tính) Hào hùng, lớn lao.
◎Như: tráng chí 壯志 ý chí hùng mạnh, hào ngôn tráng ngữ 豪言壯語 lời nói hào hùng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cung thất tráng lệ 宮室壯麗 (Khảo thành hoàng 考城隍) Cung điện cao lớn lộng lẫy.
(Danh) Thời kì từ ba mươi đến bốn mươi tuổi.
◇Lễ Kí 禮記: Nhân sanh thập niên viết ấu học; nhị thập viết nhược quan; tam thập viết tráng 人生十年曰幼學; 二十曰弱冠; 三十曰壯 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Người ta mười tuổi là ấu niên (học vỡ lòng); hai mươi là thành niên (làm lễ đội nón); ba mươi là tráng niên.
(Danh) Mồi thuốc, thầy thuốc dùng mồi ngải đốt chữa bệnh, mỗi lần đốt gọi là một tráng.
(Danh) Tên khác của tháng tám âm lịch.
(Danh) Họ Tráng.
(Động) Làm cho lớn lên, khoách đại.
◎Như: tráng đại thanh thế 壯大聲勢 làm cho thanh thế to lớn thêm.
(Động) Khen ngợi, khâm phục.
◇Hàn Dũ 韓愈: Tráng kì văn từ, ích dục vãng nhất quan nhi độc chi, dĩ vong ngô ưu 壯其文辭, 益欲往一觀而讀之, 以忘吾憂 (Tân tu Đằng vương các kí 新修滕王閣記) Khâm phục văn từ đó, càng muốn đến xem và đọc, để quên phiền muộn của ta.
tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (vhn)
trắng, như "trắng răng; nói trắng ra" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhang4, chi1;
Việt bính: zoeng6
1. [鳩杖] cưu trượng;
杖 trượng, tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 杖
(Danh) Gậy chống.◎Như: thủ trượng 手杖 gậy chống.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Chống gậy xuống đất rồi cào cỏ.
(Danh) Chỉ chung gậy, gộc, vật gì hình giống cây gậy.
◎Như: cán miến trượng 檊麵杖 trục lăn bột.
(Danh) Hình phạt thời xưa, dùng côn, bổng, gậy đánh người phạm tội. Xem hình 刑.
(Động) Cầm, giữ.
◇Lễ Kí 禮記: Lục thập trượng ư hương, thất thập trượng ư quốc 六十杖於鄉, 七十杖於國 (Vương chế 王制) Sáu mươi chấp giữ việc làng, bảy mươi chấp giữ việc nước.
(Động) Tựa, dựa vào, trông cậy.
◇Hán Thư 漢書: Cận thần dĩ bất túc trượng hĩ 近臣已不足杖矣 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Cận thần không đủ trông cậy.
(Động) Đánh khảo.
◇Đường ngữ lâm 唐語林: Sảo bất như ý, tắc trượng chi 稍不如意, 則杖之 (Bổ di 補遺) Có chút gì không vừa ý, liền đánh đòn.
trượng, như "gậy tích trượng" (vhn)
rường, như "rường cột" (gdhn)
Nghĩa của 杖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỢNG
1. gậy; gậy chống; ba toong。拐杖;手杖。
扶杖而行
chống gậy đi
2. gậy gộc; cây gậy。泛指棍棒。
擀面杖
chày cán bột
拿刀动杖
vung đao múa gậy
Từ ghép:
杖子
Chữ gần giống với 杖:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

U+50EE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tong2, zhuang4;
Việt bính: tung4 zung3;
僮 đồng, tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 僮
(Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).(Danh) Nô bộc, nô tì.
◎Như: gia đồng 家僮, thư đồng 書僮.
◇Sử Kí 史記: Hàn phá, Lương gia đồng tam bách nhân 韓破, 良家僮三百人 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Lúc nước Hàn bị mất, nhà (Trương) Lương còn ba trăm nô tì.
(Danh) Họ Đồng.Một âm là tráng.
(Danh) Tức Tráng tộc 壯族, một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở các vùng Quảng Tây, Quảng Đông, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam.
đồng, như "tiểu đồng" (vhn)
Nghĩa của 僮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀNG
dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)。中国少数民族壮族的壮字原作僮。另见tóng
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀNG
dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)。中国少数民族壮族的壮字原作僮。另见tóng
Chữ gần giống với 僮:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Tự hình:

Biến thể phồn thể: 戇;
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戆 tráng
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戆 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 戆
Giản thể của chữ 戇.tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Nghĩa của 戆 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàng]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 25
Hán Việt: TRANG
ngốc; ngây dại; ngây ngô; ngu đần; ngu si。傻;愣2.。
戆头戆脑
đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
Từ ghép:
戆大 ; 戆头
[zhuàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: GIANG
书
cương trực。戆直。
Từ ghép:
戆直
Số nét: 25
Hán Việt: TRANG
ngốc; ngây dại; ngây ngô; ngu đần; ngu si。傻;愣2.。
戆头戆脑
đầu óc ngu đần; đầu óc ngu si
Từ ghép:
戆大 ; 戆头
[zhuàng]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: GIANG
书
cương trực。戆直。
Từ ghép:
戆直
Dị thể chữ 戆
戇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 戆;
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戇 tráng
(Tính) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.
(Động) Cãi cọ, tranh biện.
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Pinyin: gang4, zhuang4;
Việt bính: ngong6 zong3;
戇 tráng
Nghĩa Trung Việt của từ 戇
(Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.(Tính) Vụng về, nóng nảy nhưng thẳng thắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kì phụ danh Liêm, tính tráng chuyết 其父名廉, 性戇拙 (Tịch Phương Bình 席方平) Cha tên là Liêm, tính cương trực nhưng vụng về.
(Động) Cãi cọ, tranh biện.
tráng, như "tráng (làm ẩu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 戇:
戇,Dị thể chữ 戇
戆,
Tự hình:

Dịch tráng sang tiếng Trung hiện đại:
炒 《烹调方法, 把食物放在锅里加热并随时翻动使熟, 炒菜时要先放些油。》tráng trứng.炒鸡蛋。
摊 《烹饪方法, 把糊状食物倒在锅中摊开成为薄片。》
搪 《把泥土或涂料均匀地涂在炉灶、瓷器上。》
洗 《照相的显影定影。》
tráng phim
洗胶卷。
涮洗 《把手或东西放在水里摆动。》
壮 《强壮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tráng
| tráng | 壮: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | : | tráng chén, tráng miệng |
| tráng | 壯: | cường tráng, tráng lệ |
| tráng | 奘: | |
| tráng | 戆: | tráng (làm ẩu) |
| tráng | 戇: | tráng (làm ẩu) |

Tìm hình ảnh cho: tráng Tìm thêm nội dung cho: tráng
