Chữ 牼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牼, chiết tự chữ KHANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 牼:

牼 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牼

Chiết tự chữ khanh bao gồm chữ 牛 巠 hoặc 牜 巠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牼 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 巠
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 2. 牼 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 巠
  • ngưu
  • khanh [khanh]

    U+727C, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: keng1;
    Việt bính: hang1;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 牼

    (Danh) Xương cẳng bò (hĩnh cốt : xương từ đầu gối tới chân).

    Nghĩa của 牼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kēng]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xương chân; xương cẳng chân (bò, trâu)。牛膝下的直骨,即牛胫骨。

    Chữ gần giống với 牼:

    , , , , , , 㸿, , , , , , 𤙩, 𤙭, 𤙮,

    Dị thể chữ 牼

    𰠲,

    Chữ gần giống 牼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼 Tự hình chữ 牼

    牼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牼 Tìm thêm nội dung cho: 牼