Từ: 外强中干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外强中干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外强中干 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiqiángzhōnggān] Hán Việt: NGOẠI CƯỜNG TRUNG CAN
miệng cọp gan thỏ; già trái non hột; miệng hùm gan sứa。外表上好像很强大,实际上很空虚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
外强中干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外强中干 Tìm thêm nội dung cho: 外强中干