Chữ 倉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倉, chiết tự chữ THƯƠNG, THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倉:

倉 thương, thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倉

Chiết tự chữ thương, thảng bao gồm chữ 人 尸 一 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

倉 cấu thành từ 4 chữ: 人, 尸, 一, 口
  • nhân, nhơn
  • thi, thây
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • thương, thảng [thương, thảng]

    U+5009, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cang1, ge3;
    Việt bính: cong1
    1. [倉卒] thảng thốt;

    thương, thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 倉

    (Danh) Chỗ để tồn trữ các loại cốc.
    ◎Như: mễ thương
    đụn thóc gạo.

    (Danh)
    Kho, vựa.
    ◎Như: hóa thương kho hàng, diêm thương vựa muối.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Kì chư thương khố, tất giai doanh dật , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.

    (Danh)
    Khoang thuyền.
    § Thông thương .

    (Danh)
    Họ Thương.
    ◎Như: Thương Cát .

    (Tính)
    Xanh.
    § Thông thương .
    ◇Lễ Kí : Giá thương long, tái thanh kì , (Nguyệt lệnh ) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.

    (Phó)

    ◎Như: thảng thốt vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng gấp vội.
    ◇Cao Bá Quát : Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 使 (Cảm phú ) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
    thương, như "thương (kho)" (vhn)

    Chữ gần giống với 倉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 倉

    ,

    Chữ gần giống 倉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉 Tự hình chữ 倉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倉

    thương:thương (kho)
    倉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倉 Tìm thêm nội dung cho: 倉