Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倉, chiết tự chữ THƯƠNG, THẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倉:
倉 thương, thảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 倉
倉
U+5009, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 仓;
Pinyin: cang1, ge3;
Việt bính: cong1
1. [倉卒] thảng thốt;
倉 thương, thảng
◎Như: mễ thương 米倉 đụn thóc gạo.
(Danh) Kho, vựa.
◎Như: hóa thương 貨倉 kho hàng, diêm thương 鹽倉 vựa muối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì chư thương khố, tất giai doanh dật 其諸倉庫, 悉皆盈溢 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.
(Danh) Khoang thuyền.
§ Thông thương 艙.
(Danh) Họ Thương.
◎Như: Thương Cát 倉葛.
(Tính) Xanh.
§ Thông thương 蒼.
◇Lễ Kí 禮記: Giá thương long, tái thanh kì 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.
(Phó)
◎Như: thảng thốt 倉卒 vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng 倉皇 gấp vội.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 更使倉皇脫網羅 (Cảm phú 感賦) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
thương, như "thương (kho)" (vhn)
Pinyin: cang1, ge3;
Việt bính: cong1
1. [倉卒] thảng thốt;
倉 thương, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 倉
(Danh) Chỗ để tồn trữ các loại cốc.◎Như: mễ thương 米倉 đụn thóc gạo.
(Danh) Kho, vựa.
◎Như: hóa thương 貨倉 kho hàng, diêm thương 鹽倉 vựa muối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì chư thương khố, tất giai doanh dật 其諸倉庫, 悉皆盈溢 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Các kho vựa của người ấy, thảy đều đầy tràn.
(Danh) Khoang thuyền.
§ Thông thương 艙.
(Danh) Họ Thương.
◎Như: Thương Cát 倉葛.
(Tính) Xanh.
§ Thông thương 蒼.
◇Lễ Kí 禮記: Giá thương long, tái thanh kì 駕倉龍, 載青旂 (Nguyệt lệnh 月令) Cưỡi rồng xanh, mang cờ lam.Một âm là thảng.
(Phó)
◎Như: thảng thốt 倉卒 vội vàng, hấp tấp, thảng hoàng 倉皇 gấp vội.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cánh sử thảng hoàng thoát võng la 更使倉皇脫網羅 (Cảm phú 感賦) Lại khiến cho vội vàng thoát khỏi lưới bủa vây.
thương, như "thương (kho)" (vhn)
Chữ gần giống với 倉:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倉
仓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倉
| thương | 倉: | thương (kho) |

Tìm hình ảnh cho: 倉 Tìm thêm nội dung cho: 倉
