Từ: 多礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōlǐ] đa lễ。多余的礼节。礼节太多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
多礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多礼 Tìm thêm nội dung cho: 多礼