Cao su chống va đập cửa

Chữ 夂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夂, chiết tự chữ TRI, TRUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夂:

夂 tri, truy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夂

Chiết tự chữ tri, truy bao gồm chữ 丿 丿 乀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夂 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 丿, 乀
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phật
  • tri, truy [tri, truy]

    U+5902, tổng 3 nét, bộ Tuy 夂
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3, chu3;
    Việt bính: gau2 zi1;

    tri, truy

    Nghĩa Trung Việt của từ 夂

    (Động) Theo sau mà đến.
    § Ngày xưa dùng như chữ chung
    .
    § Ghi chú: Chữ này viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy có nét ló ra phía trên góc bên trái.
    truy, như "bộ truy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 夂:

    ,

    Chữ gần giống 夂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夂

    truy:bộ truy
    夂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夂 Tìm thêm nội dung cho: 夂