Từ: 多面角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多面角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多面角 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōmiànjiǎo] góc khối; góc nhiều mặt; góc đa diện。三个以上平面围成的有一个共同顶点的角。又名"立体角"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
多面角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多面角 Tìm thêm nội dung cho: 多面角