Từ: 大决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大决 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjué] đại quyết (tức "thu quyết", thời phong kiến, phán tội chết lập tức thi hành ngay gọi là "lập quyết", đến mùa thu mới thi hành án gọi là "thu quyết". Số người thi hành án vào mùa thu rất đông nên gọi là "đại quyết".)。即"秋决",封建时代,判以死 刑立即执行叫"立决",延至秋天执行叫"秋决"。秋决人数很多,故又叫大决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
大决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大决 Tìm thêm nội dung cho: 大决