Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大发 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà·fa] quá; quá độ; quá trớn; quá đáng。超过了适当的限度;过度(后面常跟"了"字)。
病大发了。
bệnh quá nặng rồi.
这件事闹大发了。
việc này làm quá rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
大发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大发 Tìm thêm nội dung cho: 大发