Từ: 大宪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大宪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大宪 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiàn] thượng cấp; cấp trên。旧时府吏对上司的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp
大宪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大宪 Tìm thêm nội dung cho: 大宪