Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 大寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshòu] đại thọ; mừng thọ。大寿辰。一般指五十岁以上逢十的寿辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
大寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大寿 Tìm thêm nội dung cho: 大寿