Từ: 大将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大将 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiàng] 1. đại tướng。军衔,某些国家将官的最高一级。
2. tướng lĩnh; thủ lĩnh。泛指高级将领。比喻得力的部属或集体中的重要人物。
他是篮球队里的一员大将。
anh ấy là một thủ lĩnh nòng cốt trong đội bóng rổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
大将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大将 Tìm thêm nội dung cho: 大将