Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqìng] 1. quốc khánh。大规模庆祝的事(多指国家大事)。
十年大庆
quốc khánh mười năm
2. đại thọ; lễ mừng thọ。敬辞,称老年人的寿辰。
七十大庆
lễ mừng thọ bảy mươi tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
大庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大庆 Tìm thêm nội dung cho: 大庆