Từ: 大患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大患 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhuàn] 1. tai nạn; thảm hoạ; tai hoạ。大的祸患、灾难。
2. tệ hại; tai hai。大的弊病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
大患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大患 Tìm thêm nội dung cho: 大患