Từ: 大战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大战 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhàn] 1. đại chiến; giải thi đấu; cuộc chiến lớn。大规模的战争,也用于比喻。
世界大战
đại chiến thế giới; chiến tranh thế giới
足球大战
giải thi đấu bóng đá lớn
2. cuộc chiến ác liệt; cuộc chiến quy mô lớn。进行大规模的战争或激烈的战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
大战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大战 Tìm thêm nội dung cho: 大战