Từ: 大料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大料 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàliào] hồi hương; đại hồi。八角2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
大料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大料 Tìm thêm nội dung cho: 大料