Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàliáng] đòn dông。见〖脊檩〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
大梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大梁 Tìm thêm nội dung cho: 大梁