Từ: 大而化之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大而化之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大而化之 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà"érhuàzhī] cẩu thả; lơ đễnh。化:感化。原指把真诚、善良、完美的品德发扬光大,使人的思想品德以完美。后用来形容做事大大咧咧,不谨慎,不细致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
大而化之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大而化之 Tìm thêm nội dung cho: 大而化之