Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褳, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褳:
褳
Biến thể giản thể: 裢;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
褳 liên
§ Cũng viết là: bối đáp 背搭, đáp bả 搭把, đáp bác 搭膊, đáp bao 搭包, đáp bao tử 搭包子, đáp liên 搭褳, đáp liên 搭聯, đáp bác 褡膊, đáp bao 褡包, đáp liên 褡連, đáp liên 搭連.
liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
褳 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 褳
(Danh) Đáp liên 褡褳 tay nải, túi gập (túi đeo vai, thắt ngang lưng, để trên yên ngựa. để đựng đồ vật).§ Cũng viết là: bối đáp 背搭, đáp bả 搭把, đáp bác 搭膊, đáp bao 搭包, đáp bao tử 搭包子, đáp liên 搭褳, đáp liên 搭聯, đáp bác 褡膊, đáp bao 褡包, đáp liên 褡連, đáp liên 搭連.
liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)
Dị thể chữ 褳
裢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褳
| liên | 褳: | đáp liên (tay nải) |

Tìm hình ảnh cho: 褳 Tìm thêm nội dung cho: 褳
