Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 褳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褳, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褳:

褳 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褳

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 衣 連 hoặc 衤 連 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褳 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 連
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • len, liên, liến, liền
  • 2. 褳 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 連
  • y
  • len, liên, liến, liền
  • liên [liên]

    U+8933, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 褳

    (Danh) Đáp liên tay nải, túi gập (túi đeo vai, thắt ngang lưng, để trên yên ngựa. để đựng đồ vật).
    § Cũng viết là: bối đáp , đáp bả , đáp bác , đáp bao , đáp bao tử , đáp liên , đáp liên , đáp bác , đáp bao , đáp liên , đáp liên .
    liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 褳:

    , ,

    Dị thể chữ 褳

    ,

    Chữ gần giống 褳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褳

    liên:đáp liên (tay nải)
    褳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褳 Tìm thêm nội dung cho: 褳