Chữ 褳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褳, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褳:

褳 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褳

褳

Chiết tự chữ 褳

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 衣 連 hoặc 衤 連 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褳 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 連
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 連 len, liên, liến, liền
  • 2. 褳 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 連
  • 衤 y
  • 連 len, liên, liến, liền
  • liên [liên]

    U+8933, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 裢;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    褳 liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 褳

    (Danh) Đáp liên 褡褳 tay nải, túi gập (túi đeo vai, thắt ngang lưng, để trên yên ngựa. để đựng đồ vật).
    § Cũng viết là: bối đáp 背搭, đáp bả 搭把, đáp bác 搭膊, đáp bao 搭包, đáp bao tử 搭包子, đáp liên 搭褳, đáp liên 搭聯, đáp bác 褡膊, đáp bao 褡包, đáp liên 褡連, đáp liên 搭連.
    liên, như "đáp liên (tay nải)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 褳:

    褳, 褵,

    Dị thể chữ 褳

    裢,

    Chữ gần giống 褳

    裯, 褐, 褗, 褖, 褕, 褔, 褓, 褑, 褍, 褙,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳 Tự hình chữ 褳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褳

    liên褳:đáp liên (tay nải)
    褳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褳 Tìm thêm nội dung cho: 褳