Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大过:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大过 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàguò] 1. lỗi nặng; lỗi lầm trầm trọng。大的过失,大的祸害。
2. quá đáng。太过分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
大过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大过 Tìm thêm nội dung cho: 大过