Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天地 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndì] 1. trời đất。天和地。
炮声震动天地
tiếng pháo chấn động trời đất.
2. thế giới。比喻人们活动的范围。
别有天地(另有一种境界)
có một thế giới khác
广阔的天地
thế giới mênh mông
3. tình cảnh; nông nỗi。地步;境地。
不料走错一步,竟落到这般天地。
không ngời đi sai một bước, lại rơi vài tình cảnh này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
天地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天地 Tìm thêm nội dung cho: 天地