Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天桥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānqiáo] 1. cầu vượt; cầu bắc qua đường (ở ga xe lửa)。火车站里为了旅客横过铁路而在铁路上空架设的桥,也指城市中为了行人横穿马路而在马路上空架设的桥。
2. dụng cụ thể thao。一种体育运动设备,高而窄,形状略像独木桥,两端有梯子。
2. dụng cụ thể thao。一种体育运动设备,高而窄,形状略像独木桥,两端有梯子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥
| kiều | 桥: | kiều (cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 天桥 Tìm thêm nội dung cho: 天桥
