Từ: 天桥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天桥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天桥 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqiáo] 1. cầu vượt; cầu bắc qua đường (ở ga xe lửa)。火车站里为了旅客横过铁路而在铁路上空架设的桥,也指城市中为了行人横穿马路而在马路上空架设的桥。
2. dụng cụ thể thao。一种体育运动设备,高而窄,形状略像独木桥,两端有梯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)
天桥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天桥 Tìm thêm nội dung cho: 天桥