Cao su chống va đập cửa

Từ: 太平门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太平门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太平门 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàipíngmén] cửa bên; cửa ra vào (rạp hát, nhà hát)。戏院、电影院等公共场所为便于疏散群众而设置的旁门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
太平门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太平门 Tìm thêm nội dung cho: 太平门