Từ: 夷由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夷由:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di do
Ngần ngừ không quyết. ☆Tương tự:
do dự
豫.Cũng viết là
di do
. Còn gọi là
ngô thử
鼠 hay
phi thử
鼠.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro
夷由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夷由 Tìm thêm nội dung cho: 夷由