Cao su chống va đập cửa

Chữ 夷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夷, chiết tự chữ DAI, DI, DÌ, GÌ, RỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夷:

夷 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夷

Chiết tự chữ dai, di, dì, gì, rợ bao gồm chữ 大 弓 hoặc 一 弓 人 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 夷 cấu thành từ 2 chữ: 大, 弓
  • dãy, dảy, thái, đại
  • cong, cung, củng
  • 2. 夷 cấu thành từ 3 chữ: 一, 弓, 人
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cong, cung, củng
  • nhân, nhơn
  • di [di]

    U+5937, tổng 6 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4
    1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [冰夷] băng di 3. [夷狄] di địch 4. [夷延] di diên 5. [夷由] di do 6. [夷愉] di du 7. [凌夷] lăng di;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 夷

    (Danh) Chỉ một dân tộc đông bộ Trung Quốc thời nhà Ân , nhà Thương , ở vào khoảng Sơn Đông, Giang Tô ngày nay. Sau phiếm chỉ các dân tộc ở phía đông Trung Quốc.

    (Danh)
    Rợ, mọi.
    § Ngày xưa, tiếng gọi khinh miệt các dân tộc ở ngoài Trung Nguyên .
    ◎Như: Man Di Nhung Địch .

    (Danh)
    Bọn, nhóm.

    (Danh)
    Một nông cụ thời xưa, như cái cuốc, cái cào.
    ◇Quốc ngữ : Ác kim dĩ chú sừ, di, cân, trọc , , , (Tề ngữ ) Kim loại xấu lấy đúc cuốc, bừa, rìu, trọc.

    (Danh)
    Vết thương.
    § Thông di .
    ◇Tả truyện : Sát di thương (Thành Công thập lục niên ) Xem xét vết thương.

    (Danh)
    Bình an.
    ◎Như: hóa hiểm vi di biến nguy thành an.

    (Danh)
    Đạo thường.
    § Thông di .

    (Danh)
    Họ Di.

    (Động)
    Làm cho bằng phẳng.
    ◎Như: di vi bình địa làm thành đất bằng phẳng.

    (Động)
    Giết hết, tiêu diệt.
    ◇Nguyễn Du : Bạo nộ nhất sính di thập tộc (Kì lân mộ ) Để hả giận, giết cả mười họ.

    (Động)
    Phát cỏ, cắt cỏ.
    ◇Chu Lễ : Xuân thủy sanh nhi manh chi, hạ nhật chí nhi di chi , (Thu quan , Thế thị ) Mùa xuân bắt đầu sinh ra nẩy mầm, ngày hè đến phát cỏ.

    (Động)
    Ngang bằng.

    (Động)
    Đặt, để.
    ◇Lễ Kí : Nam nữ phủng thi di vu đường, hàng bái , (Tang đại kí ) Nam nữ khiêng thi thể đặt tại gian nhà chính, cúi lạy.

    (Tính)
    Bằng phẳng.
    ◇Vương An Thạch : Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu , ; , (Du Bao Thiền Sơn kí ) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.

    (Tính)
    Đẹp lòng, vui vẻ.
    § Thông di .
    ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Vân hồ bất di , (Trịnh phong , Phong vũ ) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui.

    (Tính)
    Ngạo mạn vô lễ.

    dì, như "dì (em mẹ); dì ghẻ" (vhn)
    dai, như "dai dẳng, nói dai, ngồi dai" (btcn)
    di, như "man di; tru di" (btcn)
    gì, như "cái gì" (btcn)
    rợ, như "mọi rợ" (gdhn)

    Nghĩa của 夷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 6
    Hán Việt: DI
    1. bình yên; bình thản; phẳng lặng。平坦;平安。
    化险为夷。
    chuyển nguy thành an; biến nguy thành yên
    2. san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)。破坏建筑物(使成为平地)。
    烧夷弹
    bom cháy
    夷为平地。
    san thành bình địa
    3. giết sạch; diệt sạch; tiêu huỷ。灭掉;杀尽。
    夷灭
    tiêu diệt
    夷族
    giết cả họ
    4. di; rợ (người Trung Quốc thời xưa gọi các dân tộc ở phía Đông.)。中国古代称东方的民族。也泛称周边的民族。
    淮夷
    Hoài Di (dân tộc sống ở vùng sông Hoài).
    5. nước ngoài; người ngoài。旧时泛指外国或外国人。
    夷情
    tình hình bên ngoài; tình hình nước ngoài.
    华夷杂处。
    người Trung Quốc và người nước ngoài sống chung với nhau.

    Chữ gần giống với 夷:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 夷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夷 Tự hình chữ 夷 Tự hình chữ 夷 Tự hình chữ 夷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

    dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
    di:man di; tru di
    :dì (em mẹ); dì ghẻ
    :cái gì
    rợ:mọi rợ
    夷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夷 Tìm thêm nội dung cho: 夷