Chữ 豫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豫, chiết tự chữ DỰ, TẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豫:

豫 dự, tạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豫

Chiết tự chữ dự, tạ bao gồm chữ 予 象 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豫 cấu thành từ 2 chữ: 予, 象
  • dư, dữ, nhừ
  • tượng
  • dự, tạ [dự, tạ]

    U+8C6B, tổng 15 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, xu4;
    Việt bính: jyu6
    1. [不豫] bất dự;

    dự, tạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 豫

    (Danh) Yên vui, an lạc.
    ◇Tân ngũ đại sử
    : Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã , , (Linh Quan truyện , Tự ) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.

    (Danh)
    Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).

    (Danh)
    Tên riêng của tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Dự.

    (Động)
    Lừa dối.
    ◎Như: dự giá ra giá không thật (bán giá lừa gạt).

    (Động)
    Tham dự.
    § Thông dự .

    (Tính)
    Vui vẻ.
    ◇Thư Kinh : Vương hữu tật, phất dự , (Kim đằng ) Vua có bệnh, không vui.

    (Tính)
    Không quả quyết.
    ◎Như: do dự không quả quyết.
    § Do dự là tên hai con thú, tính đa nghi.

    (Phó)
    Trước, sẵn.
    § Thông dự .
    ◎Như: dự bị phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ .
    dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)

    Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 16
    Hán Việt: DỰ
    1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
    面有不豫之色。
    mặt có vẻ không vui.
    2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
    3. trước; sẵn。同"预"。
    4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
    Từ ghép:
    豫剧

    Chữ gần giống với 豫:

    , ,

    Dị thể chữ 豫

    ,

    Chữ gần giống 豫

    , , , , , , 汿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豫

    dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
    豫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豫 Tìm thêm nội dung cho: 豫