Từ: 套数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套数 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàoshù] 1. tổ khúc của hí khúc hoặc tản khúc。戏曲或散曲中连贯成套的曲子。
2. hế thống biện pháp; hệ thống kỹ xảo。比喻成系统的技巧或手法。
3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。套子3.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
套数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套数 Tìm thêm nội dung cho: 套数