Từ: 奴隶主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴隶主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴隶主 trong tiếng Trung hiện đại:

[núlìzhǔ] chủ nô。占有奴隶和生产资料的人,是奴隶社会里的统治阶级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
đãi:đãi (bộ gốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
奴隶主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴隶主 Tìm thêm nội dung cho: 奴隶主