Từ: 癞蛤蟆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞蛤蟆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癞蛤蟆 trong tiếng Trung hiện đại:

[làihá·ma] con cóc; cóc。蟾蜍的通称。
癞蛤蟆想吃天鹅肉。
cóc mà đòi ăn thịt thiên nga; ăn chực mà đòi bánh chưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞

lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

:con mò (loại kí sinh trùng)
:cáp mô (ếch nhái các loại)
癞蛤蟆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癞蛤蟆 Tìm thêm nội dung cho: 癞蛤蟆