Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tỏi trong tiếng Việt:
["- d. Loài cây thuộc họ hành tỏi, củ có nhiều múi (khía), có mùi hăng, dùng làm gia vị.","- t. Chết (thtục) : Mấy thằng lưu manh tỏi cả rồi."]Dịch tỏi sang tiếng Trung hiện đại:
大蒜; 蒜 《多年生草本植物, 花白色带紫, 叶子和花轴嫩时可以做菜。地下鳞茎味道辣, 有刺激性气味, 可以做作料, 也可以入药, 有杀菌和抑制细菌的作用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏi
| tỏi | 蒜: | hành tỏi |
| tỏi | 蕞: | củ tỏi |

Tìm hình ảnh cho: tỏi Tìm thêm nội dung cho: tỏi
