Từ: 初交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 交

Nghĩa của 初交 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūjiāo] sơ giao; mới quen; bạn sơ giao; người mới quen。认识不久或交往不久的人。
我们是初交,对她不太了解。
chúng tôi mới quen nhau nên tôi không hiểu cô ta lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
初交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初交 Tìm thêm nội dung cho: 初交