Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 構成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 構成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấu thành
Tạo thành. ☆Tương tự:
tổ thành
. ◎Như:
tiểu kiều, lưu thủy, nhân gia, cấu thành liễu nhất bức mĩ lệ đích họa diện
橋, 水, 家, 面.

Nghĩa của 构成 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuchéng] 1. hình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành。形成;造成。
眼镜由镜片和镜架构成
kính do tròng kính và gọng kính tạo thành.
违法情节轻微,还没有构成犯罪。
vi phạm pháp luật nhẹ, thì chưa trở thành tội phạm.
2. kết cấu。结构1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 構

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
構成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 構成 Tìm thêm nội dung cho: 構成