Từ: 血口喷人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血口喷人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血口喷人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèkǒupēnrén] ngậm máu phun người (dùng thủ đoạn thâm độc, ngấm ngầm hại người)。比喻用恶毒的话诬蔑别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喷

phún:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
血口喷人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血口喷人 Tìm thêm nội dung cho: 血口喷人