Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好赖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好赖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好赖 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎolài] tốt xấu; phải trái; dù sao cũng; dù thế nào cũng。好歹1.,3.,4.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại:ỷ lại
好赖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好赖 Tìm thêm nội dung cho: 好赖