Từ: 倦遊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倦遊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyện du
§ Cũng viết là
quyện du
游.Chán ngán mệt mỏi việc làm quan.
◇Quách Thoán 彖:
Bì Lăng Tiết Quý Thành Nguyên công, Thiệu Hưng Ất Mão đăng khoa, tái vi ấp lệnh, bất năng thoát tuyển, thì ý quyện du, nãi thỉnh ư triều nhi quy
功, 科, 令, 選, 游, 歸 (Khuê xa chí 志, Quyển ngũ).Chán ngán sự bạt thiệp bôn ba.
◇Diêu Tích Quân 鈞:
Kim nhật quyện du duyên để sự, Sương phong xuy diện đối Tây Sơn
事, 西山 (Thu vọng 望).

Nghĩa của 倦游 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànyóu]
hết hứng đi chơi; chơi chán。游玩的兴趣已尽。
倦游归来。
chơi chán trở về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
倦遊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倦遊 Tìm thêm nội dung cho: 倦遊