quyện du§ Cũng viết là
quyện du
倦游.Chán ngán mệt mỏi việc làm quan.
◇Quách Thoán 郭彖:
Bì Lăng Tiết Quý Thành Nguyên công, Thiệu Hưng Ất Mão đăng khoa, tái vi ấp lệnh, bất năng thoát tuyển, thì ý quyện du, nãi thỉnh ư triều nhi quy
毘陵薛季成元功, 紹興乙卯登科, 再為邑令, 不能脫選, 時意倦游, 乃請於朝而歸 (Khuê xa chí 睽車志, Quyển ngũ).Chán ngán sự bạt thiệp bôn ba.
◇Diêu Tích Quân 姚錫鈞:
Kim nhật quyện du duyên để sự, Sương phong xuy diện đối Tây Sơn
今日倦遊緣底事, 霜風吹面對西山 (Thu vọng 秋望).
Nghĩa của 倦游 trong tiếng Trung hiện đại:
hết hứng đi chơi; chơi chán。游玩的兴趣已尽。
倦游归来。
chơi chán trở về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| quyện | 倦: | quyện vào nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遊
| du | 遊: | chu du, du lịch; du kích; giao du |

Tìm hình ảnh cho: 倦遊 Tìm thêm nội dung cho: 倦遊
