Từ: 妄人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngrén] người ngông cuồng。无知妄为的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
妄人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄人 Tìm thêm nội dung cho: 妄人