Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妄念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄念 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngniàn] ý nghĩ xằng bậy; ý nghĩ ngông cuồng; tham vọng không chính đáng。不正当的念头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
妄念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄念 Tìm thêm nội dung cho: 妄念