Từ: 蛐蛐儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛐蛐儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛐蛐儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū·qur] dế; con dế。蟋蟀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛐

khúc:khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛐

khúc:khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
蛐蛐儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛐蛐儿 Tìm thêm nội dung cho: 蛐蛐儿