Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妇女保健站 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妇女保健站:
Nghĩa của 妇女保健站 trong tiếng Trung hiện đại:
fùnǚ bǎojiàn zhàn trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ trạm bảo vệ bà mẹ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妇
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 健
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 妇女保健站 Tìm thêm nội dung cho: 妇女保健站
