Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 稍稍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāoshāo] qua loa; sơ sơ。稍微。
稍稍休息一下。
nghỉ tạm một lúc.
稍稍休息一下。
nghỉ tạm một lúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍
| rảo | 稍: | rảo bước |
| sảo | 稍: | sắc sảo |
| xao | 稍: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍
| rảo | 稍: | rảo bước |
| sảo | 稍: | sắc sảo |
| xao | 稍: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |

Tìm hình ảnh cho: 稍稍 Tìm thêm nội dung cho: 稍稍
