Cao su chống va đập cửa

Từ: 稍稍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稍稍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稍稍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāoshāo] qua loa; sơ sơ。稍微。
稍稍休息一下。
nghỉ tạm một lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍

rảo:rảo bước
sảo:sắc sảo
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍

rảo:rảo bước
sảo:sắc sảo
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
稍稍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稍稍 Tìm thêm nội dung cho: 稍稍