Cao su chống va đập cửa

Từ: 婉约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婉约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婉约 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnyuē] uyển chuyển hàm xúc (văn phong)。委婉含蓄。
古人论词的风格,分豪放和婉约两派。
người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉

uyển:uyển chuyển
uốn:uốn câu, uốn gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
婉约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婉约 Tìm thêm nội dung cho: 婉约