Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 婉约 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎnyuē] uyển chuyển hàm xúc (văn phong)。委婉含蓄。
古人论词的风格,分豪放和婉约两派。
người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.
古人论词的风格,分豪放和婉约两派。
người xưa bàn về phong cách từ, chia thành hai phái, phái cởi mở phóng khoáng và phái uyển chuyển hàm xúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婉
| uyển | 婉: | uyển chuyển |
| uốn | 婉: | uốn câu, uốn gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 婉约 Tìm thêm nội dung cho: 婉约
